TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

golden

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡɔl.dən/ giọng máy của trình duyệt

golden nghĩa là vàng, vàng kim loại.

Nghĩa của golden

Tính từ

  1. Vàng.
  2. Vàng kim loại.

So sánh của golden

So sánh hơngoldener
So sánh nhấtam goldensten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với golden

Đồng nghĩa

Họ từ của golden

Cụm từ, thành ngữ với golden

Câu ví dụ với golden

  • Die Welt folgt einer goldenen Regel: Wer das Gold hat, bestimmt die Regeln. Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11790342
  • Bitte verrate Elisabeth nicht, dass ich ihr zum Geburtstag eine goldene Kette gekauft habe. Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3860518

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ golden; gold (made of gold); golden (gold-colored)

Câu hỏi thường gặp

golden nghĩa là gì?

golden (tính từ) nghĩa là vàng, vàng kim loại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.