TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Goldener Schnitt

[ˈɡɔldənɐ ˈʃnɪtʰ] giọng máy của trình duyệt

Goldener Schnitt nghĩa là tỷ lệ vàng.

Nghĩa của Goldener Schnitt

Danh từ riêng

  1. Tỷ lệ vàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng golden ratio

Câu hỏi thường gặp

Goldener Schnitt nghĩa là gì?

Goldener Schnitt (danh từ riêng) nghĩa là tỷ lệ vàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.