der Gott
số nhiều: die Götter · sinh cách: des Gottes
der Gott nghĩa là thần, chúa, thiên chúa.
Nghĩa của Gott
Danh từ · giống đực
- Thần.
- Chúa, thiên chúa, chúa trời, trời, thượng đế.
Biến cách của Gott (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gott | die Götter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gottes | der Götter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gott | den Göttern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gott | die Götter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Gott
- grüß Gott — Xin chào, chào.
Câu ví dụ với Gott
- Es kommt darauf an, was du mit an Gott "glauben" meinst. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.Tatoeba #760
- Im Anfang schuf Gott Himmel und Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625783
- Am Anfang schuf Gott Himmel und Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216411
- Der Mensch denkt, Gott lenkt. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1011
- Mein Gott, mein Gott, warum hast du mich verlassen? Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #739459
- Am Anfang erschuf Gott den Himmel und die Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216410
- Tom glaubt nicht an Gott. Tom không tin vào Chúa Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1278476
- Mein Gott! Ich habe die Brieftasche in meinem Zimmer liegenlassen! Trời ơi! Tôi để quên bóp ở phòng rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1594896
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ god
Câu hỏi thường gặp
Gott nghĩa là gì?
Gott (danh từ) nghĩa là thần, chúa, thiên chúa.
Gott là der, die hay das?
Gott là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gott); số nhiều: die Götter.