TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gottheit

danh từ giống cái
/ˈɡɔthaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gottheiten · sinh cách: der Gottheit

die Gottheit nghĩa là thần, thần linh.

Nghĩa của Gottheit

Danh từ · giống cái

  1. Thần, thần linh.

Biến cách của Gottheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gottheitdie Gottheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gottheitder Gottheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gottheitden Gottheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gottheitdie Gottheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deity (essential nature of a god, divinity); The state of being a god; divinity

Câu hỏi thường gặp

Gottheit nghĩa là gì?

Gottheit (danh từ) nghĩa là thần, thần linh.

Gottheit là der, die hay das?

Gottheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gottheit); số nhiều: die Gottheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.