die Palme
số nhiều: die Palmen · sinh cách: der Palme
die Palme nghĩa là cọ, kè.
Nghĩa của Palme
Danh từ · giống cái
- Cọ, kè.
Biến cách của Palme (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Palme | die Palmen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Palme | der Palmen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Palme | den Palmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Palme | die Palmen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palm tree; a palm branch
Câu hỏi thường gặp
Palme nghĩa là gì?
Palme (danh từ) nghĩa là cọ, kè.
Palme là der, die hay das?
Palme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Palme); số nhiều: die Palmen.