TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Palme

danh từ giống cái
/ˈpalmə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Palmen · sinh cách: der Palme

die Palme nghĩa là cọ, kè.

Nghĩa của Palme

Danh từ · giống cái

  1. Cọ, kè.

Biến cách của Palme (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Palmedie Palmen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Palmeder Palmen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Palmeden Palmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Palmedie Palmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ palm tree; a palm branch

Câu hỏi thường gặp

Palme nghĩa là gì?

Palme (danh từ) nghĩa là cọ, kè.

Palme là der, die hay das?

Palme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Palme); số nhiều: die Palmen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.