TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pampelmuse

danh từ giống cái
/pampəlˈmuːze/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pampelmusen · sinh cách: der Pampelmuse

die Pampelmuse nghĩa là bưởi, bưởi chùm, bưởi đắng.

Nghĩa của Pampelmuse

Danh từ · giống cái

  1. Bưởi.
  2. Thông tục Bưởi chùm, bưởi đắng.

Biến cách của Pampelmuse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pampelmusedie Pampelmusen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pampelmuseder Pampelmusen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pampelmuseden Pampelmusen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pampelmusedie Pampelmusen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pampelmuse

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Pampelmuse

  • Ich mag keine Pampelmusen. Tôi không thích bưởi chùm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10124950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pomelo (Citrus maxima); grapefruit (Citrus paradisi)

Câu hỏi thường gặp

Pampelmuse nghĩa là gì?

Pampelmuse (danh từ) nghĩa là bưởi, bưởi chùm, bưởi đắng.

Pampelmuse là der, die hay das?

Pampelmuse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pampelmuse); số nhiều: die Pampelmusen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.