die Pampelmuse
số nhiều: die Pampelmusen · sinh cách: der Pampelmuse
die Pampelmuse nghĩa là bưởi, bưởi chùm, bưởi đắng.
Nghĩa của Pampelmuse
Danh từ · giống cái
- Bưởi.
- Thông tục Bưởi chùm, bưởi đắng.
Biến cách của Pampelmuse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pampelmuse | die Pampelmusen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pampelmuse | der Pampelmusen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pampelmuse | den Pampelmusen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pampelmuse | die Pampelmusen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pampelmuse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Pampelmuse
- Ich mag keine Pampelmusen. Tôi không thích bưởi chùm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10124950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pomelo (Citrus maxima); grapefruit (Citrus paradisi)
Câu hỏi thường gặp
Pampelmuse nghĩa là gì?
Pampelmuse (danh từ) nghĩa là bưởi, bưởi chùm, bưởi đắng.
Pampelmuse là der, die hay das?
Pampelmuse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pampelmuse); số nhiều: die Pampelmusen.