TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bürzel

danh từ giống đực
/ˈbʏʁt͡sl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Bürzels

der Bürzel nghĩa là đuôi.

Nghĩa của Bürzel

Danh từ · giống đực

  1. Đuôi.

Biến cách của Bürzel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bürzeldie Bürzel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bürzelsder Bürzel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bürzelden Bürzeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bürzeldie Bürzel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bürzel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rump, hindquarter of a bird; tail (of a bear, badger, boar)

Câu hỏi thường gặp

Bürzel nghĩa là gì?

Bürzel (danh từ) nghĩa là đuôi.

Bürzel là der, die hay das?

Bürzel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bürzel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.