TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reden

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁeːdən/ giọng máy của trình duyệt

reden nghĩa là nói, nói chuyện.

Cũng là một dạng biến đổi của Rede — Bài diễn văn, bài phát biểu.

Nghĩa của reden

Động từ

  1. Nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện.

Chia động từ reden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geredetPhân từ I: redend

Hiện tại Präsens

  • ich rede
  • du redest
  • er/sie/es redet
  • wir reden
  • ihr redet
  • sie/Sie reden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich redete
  • du redetest
  • er/sie/es redete
  • wir redeten
  • ihr redetet
  • sie/Sie redeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geredet
  • du hast geredet
  • er/sie/es hat geredet
  • wir haben geredet
  • ihr habt geredet
  • sie/Sie haben geredet

Tương lai Futur I

  • ich werde reden
  • du wirst reden
  • er/sie/es wird reden
  • wir werden reden
  • ihr werdet reden
  • sie/Sie werden reden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rede
  • du redest
  • er/sie/es rede
  • wir reden
  • ihr redet
  • sie/Sie reden

Mệnh lệnh Imperativ

  • red! (du)
  • redet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reden

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reden

Câu ví dụ với reden

  • Leicht zu reden, schwer zu tun. Nói thì dễ, làm thì khó.Tatoeba #5129319
  • Die reden über dich, Maria. Họ đang nói về bạn đấy, Mary.Tatoeba #10454825
  • Ich werde mit ihm reden. Tôi sẽ nói với anh ấy.Tatoeba #11783945
  • Schau mich an, wenn ich mit dir rede! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!Tatoeba #503
  • Du redest zu viel über Boston. Bạn nói về Boston quá nhiều rồi đấy.Tatoeba #13999690
  • Tom redete die ganze Nacht. Tom nói suốt đêm.Tatoeba #720707
  • Von was redest du? Bạn đang nói cái gì vậy?Tatoeba #857
  • Was wäre, wenn du eine Rede halten würdest, und niemand käme? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?Tatoeba #505

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to talk, to speak, to orate; to talk, to reveal (something secret); to say, to speak

Câu hỏi thường gặp

reden nghĩa là gì?

reden (động từ) nghĩa là nói, nói chuyện.

Chia động từ reden ở thì hiện tại thế nào?

ich rede, du redest, er/sie/es redet, wir reden, ihr redet, sie/Sie reden. Phân từ II: geredet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.