die Rede
số nhiều: die Reden · sinh cách: der Rede
die Rede nghĩa là bài diễn văn, bài phát biểu, lời nói.
Cũng là một dạng biến đổi của reden — Nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện.
Nghĩa của Rede
Danh từ · giống cái
- Bài diễn văn, bài phát biểu. (biên soạn)
- Lời nói. (biên soạn)
Biến cách của Rede (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rede | die Reden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rede | der Reden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rede | den Reden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rede | die Reden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Rede
- Was wäre, wenn du eine Rede halten würdest, und niemand käme? Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?Tatoeba #505
- Rede nicht um den heißen Brei herum! Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5280083
- Die Rede dauerte dreißig Minuten. Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #594489
- Rede nicht im Klassenzimmer. Không được nói chuyện trong lớp học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309960
- Rede nicht mit Tom. Đừng nói chuyện với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12502032
- Rede nicht lange um den heißen Brei herum: komm zur Sache! Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1734518
- Reden wir von etwas anderem! Chúng ta hãy nói chuyện khác đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1935251
- Reden Sie bitte lauter. Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #974227
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speech, address
- Thán từ Used to show agreement, true, facts, this, on God
Câu hỏi thường gặp
Rede nghĩa là gì?
Rede (danh từ) nghĩa là bài diễn văn, bài phát biểu, lời nói.
Rede là der, die hay das?
Rede là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rede); số nhiều: die Reden.