die Redensart
số nhiều: die Redensarten · sinh cách: der Redensart
die Redensart nghĩa là thành ngữ, từ ngữ, tục ngữ.
Nghĩa của Redensart
Danh từ · giống cái
- Thành ngữ, từ ngữ.
- Tục ngữ.
- Câu nói.
Biến cách của Redensart (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Redensart | die Redensarten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Redensart | der Redensarten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Redensart | den Redensarten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Redensart | die Redensarten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Redensart
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a commonly used expression, sentence, or proverb
Câu hỏi thường gặp
Redensart nghĩa là gì?
Redensart (danh từ) nghĩa là thành ngữ, từ ngữ, tục ngữ.
Redensart là der, die hay das?
Redensart là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Redensart); số nhiều: die Redensarten.