der Spruch
số nhiều: die Sprüche · sinh cách: des Spruches
der Spruch nghĩa là khẩu hiệu.
Nghĩa của Spruch
Danh từ · giống đực
- Khẩu hiệu.
Biến cách của Spruch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Spruch | die Sprüche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Spruches | der Sprüche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Spruch | den Sprüchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Spruch | die Sprüche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spruch
Đồng nghĩa
Họ từ của Spruch
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stock phrase; slogan; sharp remark or repartee; witticism, witty quote; proverb, saying; popular verse or short poem; particular kind of medieval lyric poem; judgment, decision
Câu hỏi thường gặp
Spruch nghĩa là gì?
Spruch (danh từ) nghĩa là khẩu hiệu.
Spruch là der, die hay das?
Spruch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spruch); số nhiều: die Sprüche.