TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gedicht

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈdɪçt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gedichte · sinh cách: des Gedichtes

das Gedicht nghĩa là bài thơ, thơ.

Nghĩa của Gedicht

Danh từ · giống trung

  1. Bài thơ, thơ.

Biến cách của Gedicht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gedichtdie Gedichte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gedichtesder Gedichte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gedichtden Gedichten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gedichtdie Gedichte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gedicht

  • Kannst du diesem Gedicht einen Sinn entnehmen? Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1648357
  • Die Schüler haben das Gedicht auswendig gelernt. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2014521
  • Wir müssen das ganze Gedicht auswendig lernen. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278025
  • Wir haben das Gedicht alle auswendig gelernt. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7287191
  • Ich muss dieses Gedicht auswendig lernen. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359533
  • Ich übersetzte das Gedicht so gut ich konnte. Tôi đã dịch bài thơ này tốt nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1516819
  • Hast du schon mal ein chinesisches Gedicht gelesen? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997947
  • Lerne dieses Gedicht auswendig. Ghi nhớ bài thơ này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #651479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poem

Câu hỏi thường gặp

Gedicht nghĩa là gì?

Gedicht (danh từ) nghĩa là bài thơ, thơ.

Gedicht là der, die hay das?

Gedicht là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gedicht); số nhiều: die Gedichte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.