TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geduldig

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈdʊldɪç/ giọng máy của trình duyệt

geduldig nghĩa là kiên nhẫn.

Nghĩa của geduldig

Tính từ

  1. Kiên nhẫn.

So sánh của geduldig

So sánh hơngeduldiger
So sánh nhấtam geduldigsten

Câu ví dụ với geduldig

  • Sei bitte geduldig, das braucht Zeit. Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.Tatoeba #708
  • Sei geduldig! Bình tĩnh!Tatoeba #1486457
  • Sie ist sehr gedankenvoll und geduldig. Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388544
  • Du bist sehr geduldig. Bạn rất kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8887057
  • Du bist geduldig. Bạn thật kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7413320
  • Sie sind geduldig. Bạn thật kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7413322
  • Ihr seid geduldig. Bạn thật kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7413324
  • Er ist ein geduldiger Mann. Anh ấy là một người kiên trì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8047367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ patient (ability or willingness to accept or tolerate delays, problems, or suffering)

Câu hỏi thường gặp

geduldig nghĩa là gì?

geduldig (tính từ) nghĩa là kiên nhẫn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.