TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gedächtnis

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈdɛç(t).nɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gedächtnisse · sinh cách: des Gedächtnisses

das Gedächtnis nghĩa là trí nhớ.

Nghĩa của Gedächtnis

Danh từ · giống trung

  1. Trí nhớ.

Biến cách của Gedächtnis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gedächtnisdie Gedächtnisse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gedächtnissesder Gedächtnisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gedächtnisden Gedächtnissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gedächtnisdie Gedächtnisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gedächtnis

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Gedächtnis

  • Mein Bruder hat ein gutes Gedächtnis. Anh trai tôi có trí nhớ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446460
  • Das Ereignis ist mir noch heute lebhaft im Gedächtnis. Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441722
  • Sein Gedächtnis erstaunt mich. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ memory (ability to recall); remembrance

Câu hỏi thường gặp

Gedächtnis nghĩa là gì?

Gedächtnis (danh từ) nghĩa là trí nhớ.

Gedächtnis là der, die hay das?

Gedächtnis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gedächtnis); số nhiều: die Gedächtnisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.