das Gedächtnis
số nhiều: die Gedächtnisse · sinh cách: des Gedächtnisses
das Gedächtnis nghĩa là trí nhớ.
Nghĩa của Gedächtnis
Danh từ · giống trung
- Trí nhớ.
Biến cách của Gedächtnis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gedächtnis | die Gedächtnisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gedächtnisses | der Gedächtnisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gedächtnis | den Gedächtnissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gedächtnis | die Gedächtnisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gedächtnis
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Gedächtnis
- Mein Bruder hat ein gutes Gedächtnis. Anh trai tôi có trí nhớ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446460
- Das Ereignis ist mir noch heute lebhaft im Gedächtnis. Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441722
- Sein Gedächtnis erstaunt mich. Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353283
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ memory (ability to recall); remembrance
Câu hỏi thường gặp
Gedächtnis nghĩa là gì?
Gedächtnis (danh từ) nghĩa là trí nhớ.
Gedächtnis là der, die hay das?
Gedächtnis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gedächtnis); số nhiều: die Gedächtnisse.