gedenken
gedenken nghĩa là kỷ niệm, tưởng nhớ.
Nghĩa của gedenken
Động từ
- Kỷ niệm, tưởng nhớ.
Chia động từ gedenken
Hiện tại Präsens
- ich gedenke
- du gedenkst
- er/sie/es gedenkt
- wir gedenken
- ihr gedenkt
- sie/Sie gedenken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gedachte
- du gedachtest
- er/sie/es gedachte
- wir gedachten
- ihr gedachtet
- sie/Sie gedachten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gedacht
- du hast gedacht
- er/sie/es hat gedacht
- wir haben gedacht
- ihr habt gedacht
- sie/Sie haben gedacht
Tương lai Futur I
- ich werde gedenken
- du wirst gedenken
- er/sie/es wird gedenken
- wir werden gedenken
- ihr werdet gedenken
- sie/Sie werden gedenken
Giả định I Konjunktiv I
- ich gedenke
- du gedenkest
- er/sie/es gedenke
- wir gedenken
- ihr gedenket
- sie/Sie gedenken
Mệnh lệnh Imperativ
- gedenk! (du)
- gedenkt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với gedenken
- Das hätte ich nie gedacht. Tôi cũng không đoán được.Tatoeba #404
- Ich hätte nicht gedacht, dass du kämest. Tôi không nghĩ là cậu sẽ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6842894
- Ich hätte nicht gedacht, dass ihr kämet. Tôi không nghĩ là cậu sẽ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6842895
- Ich hätte nicht gedacht, dass Sie kämen. Tôi không nghĩ là cậu sẽ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6842896
- Hast du daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536685
- Habt ihr daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536686
- Haben Sie daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536687
- Die Menschen waren nie dazu gedacht, ewig zu leben. Con người không bao giờ sống mãi mãi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #178
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to remember, to commemorate; to intend
- Danh từ remembrance
Câu hỏi thường gặp
gedenken nghĩa là gì?
gedenken (động từ) nghĩa là kỷ niệm, tưởng nhớ.
Chia động từ gedenken ở thì hiện tại thế nào?
ich gedenke, du gedenkst, er/sie/es gedenkt, wir gedenken, ihr gedenkt, sie/Sie gedenken. Phân từ II: gedacht.