TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gedenken

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈdɛŋkŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

gedenken nghĩa là kỷ niệm, tưởng nhớ.

Nghĩa của gedenken

Động từ

  1. Kỷ niệm, tưởng nhớ.

Chia động từ gedenken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedachtPhân từ I: gedenkend

Hiện tại Präsens

  • ich gedenke
  • du gedenkst
  • er/sie/es gedenkt
  • wir gedenken
  • ihr gedenkt
  • sie/Sie gedenken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gedachte
  • du gedachtest
  • er/sie/es gedachte
  • wir gedachten
  • ihr gedachtet
  • sie/Sie gedachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedacht
  • du hast gedacht
  • er/sie/es hat gedacht
  • wir haben gedacht
  • ihr habt gedacht
  • sie/Sie haben gedacht

Tương lai Futur I

  • ich werde gedenken
  • du wirst gedenken
  • er/sie/es wird gedenken
  • wir werden gedenken
  • ihr werdet gedenken
  • sie/Sie werden gedenken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gedenke
  • du gedenkest
  • er/sie/es gedenke
  • wir gedenken
  • ihr gedenket
  • sie/Sie gedenken

Mệnh lệnh Imperativ

  • gedenk! (du)
  • gedenkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với gedenken

  • Das hätte ich nie gedacht. Tôi cũng không đoán được.Tatoeba #404
  • Ich hätte nicht gedacht, dass du kämest. Tôi không nghĩ là cậu sẽ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6842894
  • Ich hätte nicht gedacht, dass ihr kämet. Tôi không nghĩ là cậu sẽ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6842895
  • Ich hätte nicht gedacht, dass Sie kämen. Tôi không nghĩ là cậu sẽ tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6842896
  • Hast du daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536685
  • Habt ihr daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536686
  • Haben Sie daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536687
  • Die Menschen waren nie dazu gedacht, ewig zu leben. Con người không bao giờ sống mãi mãi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #178

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remember, to commemorate; to intend
  • Danh từ remembrance

Câu hỏi thường gặp

gedenken nghĩa là gì?

gedenken (động từ) nghĩa là kỷ niệm, tưởng nhớ.

Chia động từ gedenken ở thì hiện tại thế nào?

ich gedenke, du gedenkst, er/sie/es gedenkt, wir gedenken, ihr gedenkt, sie/Sie gedenken. Phân từ II: gedacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.