TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gedanke

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈdaŋkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gedanken · sinh cách: des Gedankens

der Gedanke nghĩa là tư duy.

Nghĩa của Gedanke

Danh từ · giống đực

  1. Tư duy.

Biến cách của Gedanke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gedankedie Gedanken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gedankensder Gedanken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gedankenden Gedanken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gedankendie Gedanken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Gedanke

Câu ví dụ với Gedanke

  • Mach dir über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715494
  • Macht euch über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715495
  • Es ist nicht leicht, seine Gedanken zu verstehen. Không dễ để hiểu được những ý tưởng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1812103
  • Machen Sie sich über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715496
  • Machen Sie sich keine Gedanken. Đừng lo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6738666
  • Mach dir keine Gedanken. Đừng lo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6738664
  • Ich freue mich darauf, Ihre Gedanken zu diesem Thema zu hören. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #897

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a thought [with an (+ accusative) ‘[of/about] (something)’]; idea, plan; concept

Câu hỏi thường gặp

Gedanke nghĩa là gì?

Gedanke (danh từ) nghĩa là tư duy.

Gedanke là der, die hay das?

Gedanke là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gedanke); số nhiều: die Gedanken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.