der Gedanke
số nhiều: die Gedanken · sinh cách: des Gedankens
der Gedanke nghĩa là tư duy.
Nghĩa của Gedanke
Danh từ · giống đực
- Tư duy.
Biến cách của Gedanke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gedanke | die Gedanken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gedankens | der Gedanken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gedanken | den Gedanken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gedanken | die Gedanken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gedanke
Câu ví dụ với Gedanke
- Mach dir über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715494
- Macht euch über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715495
- Es ist nicht leicht, seine Gedanken zu verstehen. Không dễ để hiểu được những ý tưởng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1812103
- Machen Sie sich über die Vergangenheit keine Gedanken! Đừng lo lắng về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2715496
- Machen Sie sich keine Gedanken. Đừng lo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6738666
- Mach dir keine Gedanken. Đừng lo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6738664
- Ich freue mich darauf, Ihre Gedanken zu diesem Thema zu hören. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a thought [with an (+ accusative) ‘[of/about] (something)’]; idea, plan; concept
Câu hỏi thường gặp
Gedanke nghĩa là gì?
Gedanke (danh từ) nghĩa là tư duy.
Gedanke là der, die hay das?
Gedanke là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gedanke); số nhiều: die Gedanken.