TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

denken

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɛŋkən/ giọng máy của trình duyệt

denken nghĩa là nghĩ, suy nghĩ, chắc rằng.

Nghĩa của denken

Động từ

  1. Nghĩ, suy nghĩ.
  2. Chắc rằng.

Chia động từ denken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedachtPhân từ I: denkend

Hiện tại Präsens

  • ich denke
  • du denkst
  • er/sie/es denkt
  • wir denken
  • ihr denkt
  • sie/Sie denken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dachte
  • du dachtest
  • er/sie/es dachte
  • wir dachten
  • ihr dachtet
  • sie/Sie dachten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedacht
  • du hast gedacht
  • er/sie/es hat gedacht
  • wir haben gedacht
  • ihr habt gedacht
  • sie/Sie haben gedacht

Tương lai Futur I

  • ich werde denken
  • du wirst denken
  • er/sie/es wird denken
  • wir werden denken
  • ihr werdet denken
  • sie/Sie werden denken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich denke
  • du denkest
  • er/sie/es denke
  • wir denken
  • ihr denket
  • sie/Sie denken

Mệnh lệnh Imperativ

  • denk! (du)
  • denkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của denken

Câu ví dụ với denken

  • Was denkst du, was ich gerade gemacht habe? Bạn nghĩ tôi đang làm gì?Tatoeba #262
  • Ich denke, sein Vorschlag ist der Erwägung wert. Tôi cho rằng gợi ý của anh ấy đáng được xem xét.Tatoeba #486463
  • Ich dachte, du wärest ihr Freund. Tôi cứ tưởng cậu là bạn của cô ấy.Tatoeba #6761830
  • Das hätte ich nie gedacht. Tôi cũng không đoán được.Tatoeba #404
  • Mein Bruder ist sehr wichtig. Zumindest denkt er das. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.Tatoeba #965
  • Da du nicht überrascht bist, denke ich, musst du es gewusst haben. Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.Tatoeba #388
  • Denkst du, dass die Menschen eines Tages den Mond besiedeln werden? Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?Tatoeba #938
  • Die meisten Leute denken, ich sei verrückt. Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #124

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to think; not to forget; to remember; to imagine; to think, to believe, to assume, to conjecture

Câu hỏi thường gặp

denken nghĩa là gì?

denken (động từ) nghĩa là nghĩ, suy nghĩ, chắc rằng.

Chia động từ denken ở thì hiện tại thế nào?

ich denke, du denkst, er/sie/es denkt, wir denken, ihr denkt, sie/Sie denken. Phân từ II: gedacht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.