TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Gedankenstrich

danh từ giống đực
/ɡəˈdaŋkənˌʃtʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gedankenstriche · sinh cách: des Gedankenstriches

der Gedankenstrich nghĩa là dấu gạch ngang.

Nghĩa của Gedankenstrich

Danh từ · giống đực

  1. Dấu gạch ngang.

Biến cách của Gedankenstrich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Gedankenstrichdie Gedankenstriche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gedankenstrichesder Gedankenstriche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gedankenstrichden Gedankenstrichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Gedankenstrichdie Gedankenstriche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ en dash used to indicate a parenthesis or pause

Câu hỏi thường gặp

Gedankenstrich nghĩa là gì?

Gedankenstrich (danh từ) nghĩa là dấu gạch ngang.

Gedankenstrich là der, die hay das?

Gedankenstrich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gedankenstrich); số nhiều: die Gedankenstriche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.