das Motto
số nhiều: die Mottos · sinh cách: des Mottos
das Motto nghĩa là tiêu ngữ, khẩu hiệu.
Nghĩa của Motto
Danh từ · giống trung
- Tiêu ngữ.
- Khẩu hiệu.
Câu ví dụ với Motto
- Als Motto schrieb sie sich „Lieber jung sterben als alt werden“ auf das Motorrad. Cô ấy viết "thà chết trẻ còn hơn sống già" lên xe máy của cô như thể đó là khẩu hiệu của cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13990142
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ motto, slogan
Câu hỏi thường gặp
Motto nghĩa là gì?
Motto (danh từ) nghĩa là tiêu ngữ, khẩu hiệu.
Motto là der, die hay das?
Motto là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Motto); số nhiều: die Mottos.