die Motte
số nhiều: die Motten · sinh cách: der Motte
die Motte nghĩa là ngài, bướm đêm.
Nghĩa của Motte
Danh từ · giống cái
- Ngài, bướm đêm.
Biến cách của Motte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Motte | die Motten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Motte | der Motten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Motte | den Motten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Motte | die Motten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Motte
- Motten werden von Licht angezogen. Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2002373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moth (any nocturnal butterfly); moth (any member of the Tineidae family); the clothing moth (Tineola bisselliella)
Câu hỏi thường gặp
Motte nghĩa là gì?
Motte (danh từ) nghĩa là ngài, bướm đêm.
Motte là der, die hay das?
Motte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Motte); số nhiều: die Motten.