TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Motte

danh từ giống cái
/ˈmɔtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Motten · sinh cách: der Motte

die Motte nghĩa là ngài, bướm đêm.

Nghĩa của Motte

Danh từ · giống cái

  1. Ngài, bướm đêm.

Biến cách của Motte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mottedie Motten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Motteder Motten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Motteden Motten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mottedie Motten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Motte

  • Motten werden von Licht angezogen. Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2002373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moth (any nocturnal butterfly); moth (any member of the Tineidae family); the clothing moth (Tineola bisselliella)

Câu hỏi thường gặp

Motte nghĩa là gì?

Motte (danh từ) nghĩa là ngài, bướm đêm.

Motte là der, die hay das?

Motte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Motte); số nhiều: die Motten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.