die Mulde
số nhiều: die Mulden · sinh cách: der Mulde
die Mulde nghĩa là máng, máng ăn, lỗ.
Nghĩa của Mulde
Danh từ · giống cái
- Máng, máng ăn.
- Lỗ.
Biến cách của Mulde (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mulde | die Mulden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mulde | der Mulden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mulde | den Mulden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mulde | die Mulden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mulde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hollow (lowered area on a surface); hollow; depression; shallow container; trough; a container of the size of a truck which serves for transporting rubbish out of an unkempt dwelling or detritus in mining and the like
Câu hỏi thường gặp
Mulde nghĩa là gì?
Mulde (danh từ) nghĩa là máng, máng ăn, lỗ.
Mulde là der, die hay das?
Mulde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mulde); số nhiều: die Mulden.