TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mulde

danh từ giống cái
/ˈmʊldə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mulden · sinh cách: der Mulde

die Mulde nghĩa là máng, máng ăn, lỗ.

Nghĩa của Mulde

Danh từ · giống cái

  1. Máng, máng ăn.
  2. Lỗ.

Biến cách của Mulde (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Muldedie Mulden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Muldeder Mulden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Muldeden Mulden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Muldedie Mulden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mulde

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hollow (lowered area on a surface); hollow; depression; shallow container; trough; a container of the size of a truck which serves for transporting rubbish out of an unkempt dwelling or detritus in mining and the like

Câu hỏi thường gặp

Mulde nghĩa là gì?

Mulde (danh từ) nghĩa là máng, máng ăn, lỗ.

Mulde là der, die hay das?

Mulde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mulde); số nhiều: die Mulden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.