schweigen
schweigen nghĩa là im lặng, lặng thinh, sự yên lặng.
Nghĩa của schweigen
Động từ
- Im lặng, lặng thinh.
Danh từ · giống trung
Schweigen- Sự yên lặng.
Chia động từ schweigen
Hiện tại Präsens
- ich schweige
- du schweigst
- er/sie/es schweigt
- wir schweigen
- ihr schweigt
- sie/Sie schweigen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schwieg
- du schwiegst
- er/sie/es schwieg
- wir schwiegen
- ihr schwiegt
- sie/Sie schwiegen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschwiegen
- du hast geschwiegen
- er/sie/es hat geschwiegen
- wir haben geschwiegen
- ihr habt geschwiegen
- sie/Sie haben geschwiegen
Tương lai Futur I
- ich werde schweigen
- du wirst schweigen
- er/sie/es wird schweigen
- wir werden schweigen
- ihr werdet schweigen
- sie/Sie werden schweigen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schweige
- du schweigest
- er/sie/es schweige
- wir schweigen
- ihr schweiget
- sie/Sie schweigen
Mệnh lệnh Imperativ
- schweig! (du)
- schweigt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schweigen
Trái nghĩa
Họ từ của schweigen
Cụm từ, thành ngữ với schweigen
- Schweigen ist Gold — Im lặng là vàng.
Câu ví dụ với schweigen
- Schweigen ist Gold. Im lặng là vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372721
- Schweigen Sie! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3155426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be silent; to keep quiet; to stop talking; to shut up
- Danh từ silence (the lack of any sound or the lack of spoken communication)
Câu hỏi thường gặp
schweigen nghĩa là gì?
schweigen (động từ, danh từ) nghĩa là im lặng, lặng thinh, sự yên lặng.
Chia động từ schweigen ở thì hiện tại thế nào?
ich schweige, du schweigst, er/sie/es schweigt, wir schweigen, ihr schweigt, sie/Sie schweigen. Phân từ II: geschwiegen.