TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schweigen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃvaɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt

schweigen nghĩa là im lặng, lặng thinh, sự yên lặng.

Nghĩa của schweigen

Động từ

  1. Im lặng, lặng thinh.

Danh từ · giống trung

Schweigen
  1. Sự yên lặng.

Chia động từ schweigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschwiegenPhân từ I: schweigend

Hiện tại Präsens

  • ich schweige
  • du schweigst
  • er/sie/es schweigt
  • wir schweigen
  • ihr schweigt
  • sie/Sie schweigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schwieg
  • du schwiegst
  • er/sie/es schwieg
  • wir schwiegen
  • ihr schwiegt
  • sie/Sie schwiegen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschwiegen
  • du hast geschwiegen
  • er/sie/es hat geschwiegen
  • wir haben geschwiegen
  • ihr habt geschwiegen
  • sie/Sie haben geschwiegen

Tương lai Futur I

  • ich werde schweigen
  • du wirst schweigen
  • er/sie/es wird schweigen
  • wir werden schweigen
  • ihr werdet schweigen
  • sie/Sie werden schweigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schweige
  • du schweigest
  • er/sie/es schweige
  • wir schweigen
  • ihr schweiget
  • sie/Sie schweigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schweig! (du)
  • schweigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schweigen

Trái nghĩa

Họ từ của schweigen

Cụm từ, thành ngữ với schweigen

Câu ví dụ với schweigen

  • Schweigen ist Gold. Im lặng là vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372721
  • Schweigen Sie! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3155426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be silent; to keep quiet; to stop talking; to shut up
  • Danh từ silence (the lack of any sound or the lack of spoken communication)

Câu hỏi thường gặp

schweigen nghĩa là gì?

schweigen (động từ, danh từ) nghĩa là im lặng, lặng thinh, sự yên lặng.

Chia động từ schweigen ở thì hiện tại thế nào?

ich schweige, du schweigst, er/sie/es schweigt, wir schweigen, ihr schweigt, sie/Sie schweigen. Phân từ II: geschwiegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.