das Schwein
số nhiều: die Schweine · sinh cách: des Schweines
das Schwein nghĩa là heo, lợn.
Nghĩa của Schwein
Danh từ · giống trung
- Heo, lợn, cúi.
Biến cách của Schwein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Schwein | die Schweine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schweines | der Schweine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schwein | den Schweinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Schwein | die Schweine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schwein
Câu ví dụ với Schwein
- Tom frisst wie ein Schwein. Tom ăn như lợn vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1766286
- Tom isst wie ein Schwein. Tom ăn như lợn vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2097702
- Die Schweine sind nicht im Stall. Lợn không có ở trong chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301788
- Ich hasse Schweine. Tôi ghét lợn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8909822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swine, pig; a dirty, or contemptible person; luck, good fortune
Câu hỏi thường gặp
Schwein nghĩa là gì?
Schwein (danh từ) nghĩa là heo, lợn.
Schwein là der, die hay das?
Schwein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schwein); số nhiều: die Schweine.