TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Schwein

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃvaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schweine · sinh cách: des Schweines

das Schwein nghĩa là heo, lợn.

Nghĩa của Schwein

Danh từ · giống trung

  1. Heo, lợn, cúi.

Biến cách của Schwein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Schweindie Schweine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schweinesder Schweine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schweinden Schweinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Schweindie Schweine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schwein

Câu ví dụ với Schwein

  • Tom frisst wie ein Schwein. Tom ăn như lợn vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1766286
  • Tom isst wie ein Schwein. Tom ăn như lợn vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2097702
  • Die Schweine sind nicht im Stall. Lợn không có ở trong chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301788
  • Ich hasse Schweine. Tôi ghét lợn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8909822

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swine, pig; a dirty, or contemptible person; luck, good fortune

Câu hỏi thường gặp

Schwein nghĩa là gì?

Schwein (danh từ) nghĩa là heo, lợn.

Schwein là der, die hay das?

Schwein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Schwein); số nhiều: die Schweine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.