TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schweigsam

/ˈʃvaɪ̯kzaːm/ giọng máy của trình duyệt

schweigsam nghĩa là lặng lẽ, câm lặng.

Nghĩa của schweigsam

Tính từ

  1. Lặng lẽ, câm lặng.

So sánh của schweigsam

So sánh hơnschweigsamer
So sánh nhấtam schweigsamsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schweigsam

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ silent (not speaking; indisposed to talk; speechless; mute; taciturn)

Câu hỏi thường gặp

schweigsam nghĩa là gì?

schweigsam (tính từ) nghĩa là lặng lẽ, câm lặng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.