TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

still

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃtɪl/ giọng máy của trình duyệt

still nghĩa là yên tĩnh, im lặng, yên lặng.

Nghĩa của still

Tính từ

  1. Yên tĩnh, im lặng.
  2. Yên lặng.

So sánh của still

So sánh hơnstiller
So sánh nhấtam stillsten

Câu ví dụ với still

  • Tom kann nicht gut still stehen. Tom gặp khó khăn với việc đứng yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2142723
  • Seien Sie still und essen Sie! Im mồm vào và ăn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13305382
  • Wir waren alle still. Tất cả chúng tôi đều đã im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317785
  • Sei still und iss! Im mồm vào và ăn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7840521
  • Sei still und iß! Im mồm vào và ăn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13305377
  • Seid still und eßt! Im mồm vào và ăn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13305378
  • Stehen sie still! Đứng yên đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861471
  • Während des Unterrichts still zu sein, bedeutet, den Schlaf der anderen zu respektieren. Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ quiet, silent; without carbonation, flat
  • Phó từ quietly, silently

Câu hỏi thường gặp

still nghĩa là gì?

still (tính từ) nghĩa là yên tĩnh, im lặng, yên lặng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.