TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stille

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtɪlə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Stille

die Stille nghĩa là sự yên lặng.

Cũng là một dạng biến đổi của still — Yên tĩnh, im lặng.
Cũng là một dạng biến đổi của stillen — Bú, mút.

Nghĩa của Stille

Danh từ · giống cái

  1. Sự yên lặng.

Biến cách của Stille (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stille
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stille
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stille
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stille

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Stille

Câu ví dụ với Stille

  • Stille Wasser sind tief. Nước lặn là nước sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459052

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stillness, silence

Câu hỏi thường gặp

Stille nghĩa là gì?

Stille (danh từ) nghĩa là sự yên lặng.

Stille là der, die hay das?

Stille là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stille).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.