TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stillen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtɪlən/ giọng máy của trình duyệt

stillen nghĩa là bú, mút.

Cũng là một dạng biến đổi của still — Yên tĩnh, im lặng.
Cũng là một dạng biến đổi của Stille — Sự yên lặng.

Nghĩa của stillen

Động từ

  1. Bú, mút.

Chia động từ stillen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestilltPhân từ I: stillend

Hiện tại Präsens

  • ich stille
  • du stillst
  • er/sie/es stillt
  • wir stillen
  • ihr stillt
  • sie/Sie stillen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stillte
  • du stilltest
  • er/sie/es stillte
  • wir stillten
  • ihr stilltet
  • sie/Sie stillten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestillt
  • du hast gestillt
  • er/sie/es hat gestillt
  • wir haben gestillt
  • ihr habt gestillt
  • sie/Sie haben gestillt

Tương lai Futur I

  • ich werde stillen
  • du wirst stillen
  • er/sie/es wird stillen
  • wir werden stillen
  • ihr werdet stillen
  • sie/Sie werden stillen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stille
  • du stillest
  • er/sie/es stille
  • wir stillen
  • ihr stillet
  • sie/Sie stillen

Mệnh lệnh Imperativ

  • still! (du)
  • stillt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stillen

Đồng nghĩa

Họ từ của stillen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nurse, suckle, breastfeed (a baby); to quench (a need, e.g. hunger); to ease (pain)

Câu hỏi thường gặp

stillen nghĩa là gì?

stillen (động từ) nghĩa là bú, mút.

Chia động từ stillen ở thì hiện tại thế nào?

ich stille, du stillst, er/sie/es stillt, wir stillen, ihr stillt, sie/Sie stillen. Phân từ II: gestillt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.