säugen
säugen nghĩa là mút, bú.
Nghĩa của säugen
Động từ
- Mút, bú.
Chia động từ säugen
Hiện tại Präsens
- ich säuge
- du säugst
- er/sie/es säugt
- wir säugen
- ihr säugt
- sie/Sie säugen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich säugte
- du säugtest
- er/sie/es säugte
- wir säugten
- ihr säugtet
- sie/Sie säugten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gesäugt
- du hast gesäugt
- er/sie/es hat gesäugt
- wir haben gesäugt
- ihr habt gesäugt
- sie/Sie haben gesäugt
Tương lai Futur I
- ich werde säugen
- du wirst säugen
- er/sie/es wird säugen
- wir werden säugen
- ihr werdet säugen
- sie/Sie werden säugen
Giả định I Konjunktiv I
- ich säuge
- du säugest
- er/sie/es säuge
- wir säugen
- ihr säuget
- sie/Sie säugen
Mệnh lệnh Imperativ
- säug! (du)
- säugt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của säugen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lactate; to suckle, give suck, nurse, breast-feed
Câu hỏi thường gặp
säugen nghĩa là gì?
säugen (động từ) nghĩa là mút, bú.
Chia động từ säugen ở thì hiện tại thế nào?
ich säuge, du säugst, er/sie/es säugt, wir säugen, ihr säugt, sie/Sie säugen. Phân từ II: gesäugt.