TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

säugen

/ˈzɔʏ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt

säugen nghĩa là mút, bú.

Nghĩa của säugen

Động từ

  1. Mút, bú.

Chia động từ säugen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesäugtPhân từ I: säugend

Hiện tại Präsens

  • ich säuge
  • du säugst
  • er/sie/es säugt
  • wir säugen
  • ihr säugt
  • sie/Sie säugen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich säugte
  • du säugtest
  • er/sie/es säugte
  • wir säugten
  • ihr säugtet
  • sie/Sie säugten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesäugt
  • du hast gesäugt
  • er/sie/es hat gesäugt
  • wir haben gesäugt
  • ihr habt gesäugt
  • sie/Sie haben gesäugt

Tương lai Futur I

  • ich werde säugen
  • du wirst säugen
  • er/sie/es wird säugen
  • wir werden säugen
  • ihr werdet säugen
  • sie/Sie werden säugen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich säuge
  • du säugest
  • er/sie/es säuge
  • wir säugen
  • ihr säuget
  • sie/Sie säugen

Mệnh lệnh Imperativ

  • säug! (du)
  • säugt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của säugen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lactate; to suckle, give suck, nurse, breast-feed

Câu hỏi thường gặp

säugen nghĩa là gì?

säugen (động từ) nghĩa là mút, bú.

Chia động từ säugen ở thì hiện tại thế nào?

ich säuge, du säugst, er/sie/es säugt, wir säugen, ihr säugt, sie/Sie säugen. Phân từ II: gesäugt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.