das Säugetier
số nhiều: die Säugetiere · sinh cách: des Säugetieres
das Säugetier nghĩa là động vật có vú, thú.
Nghĩa của Säugetier
Danh từ · giống trung
- Động vật có vú, thú.
Biến cách của Säugetier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Säugetier | die Säugetiere |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Säugetieres | der Säugetiere |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Säugetier | den Säugetieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Säugetier | die Säugetiere |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Säugetier
- Der Wal ist ein sehr großes Säugetier, das im Meer lebt. Cá voi là loài động vật có vú rất to lớn ở ngoài biển.Tatoeba #407789
- Wale sind riesige Säugetiere, die im Meer leben. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465401
- Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525027
- Wale sind Säugetiere. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465391
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mammal
Câu hỏi thường gặp
Säugetier nghĩa là gì?
Säugetier (danh từ) nghĩa là động vật có vú, thú.
Säugetier là der, die hay das?
Säugetier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Säugetier); số nhiều: die Säugetiere.