TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Säugetier

danh từ giống trung
/ˈzɔʏɡəˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Säugetiere · sinh cách: des Säugetieres

das Säugetier nghĩa là động vật có vú, thú.

Nghĩa của Säugetier

Danh từ · giống trung

  1. Động vật có vú, thú.

Biến cách của Säugetier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Säugetierdie Säugetiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Säugetieresder Säugetiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Säugetierden Säugetieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Säugetierdie Säugetiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Säugetier

  • Der Wal ist ein sehr großes Säugetier, das im Meer lebt. Cá voi là loài động vật có vú rất to lớn ở ngoài biển.Tatoeba #407789
  • Wale sind riesige Säugetiere, die im Meer leben. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465401
  • Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525027
  • Wale sind Säugetiere. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mammal

Câu hỏi thường gặp

Säugetier nghĩa là gì?

Säugetier (danh từ) nghĩa là động vật có vú, thú.

Säugetier là der, die hay das?

Säugetier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Säugetier); số nhiều: die Säugetiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.