TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sänger

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɛŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Sängers

der Sänger nghĩa là ca sĩ.

Nghĩa của Sänger

Danh từ · giống đực

  1. Ca sĩ.

Biến cách của Sänger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sängerdie Sänger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sängersder Sänger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sängerden Sängern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sängerdie Sänger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sänger

  • Tom ist bei weitem der beste Sänger in diesem Nachtlokal. Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941045
  • Ich bin kein Sänger. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060453
  • Ich bin keine Sängerin. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060454

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ singer (person who sings, often regularly or professionally); singer (male or unspecified)

Câu hỏi thường gặp

Sänger nghĩa là gì?

Sänger (danh từ) nghĩa là ca sĩ.

Sänger là der, die hay das?

Sänger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sänger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.