der Sänger
sinh cách: des Sängers
der Sänger nghĩa là ca sĩ.
Nghĩa của Sänger
Danh từ · giống đực
- Ca sĩ.
Biến cách của Sänger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sänger | die Sänger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sängers | der Sänger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sänger | den Sängern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sänger | die Sänger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sänger
- Tom ist bei weitem der beste Sänger in diesem Nachtlokal. Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941045
- Ich bin kein Sänger. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060453
- Ich bin keine Sängerin. Tôi không phải ca sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060454
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ singer (person who sings, often regularly or professionally); singer (male or unspecified)
Câu hỏi thường gặp
Sänger nghĩa là gì?
Sänger (danh từ) nghĩa là ca sĩ.
Sänger là der, die hay das?
Sänger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sänger).