TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stil

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/stiːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stile · sinh cách: des Stils

der Stil nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.

Nghĩa của Stil

Danh từ · giống đực

  1. Cách điệu, kiểu dáng, phong cách.

Biến cách của Stil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stildie Stile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stilsder Stile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stilden Stilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stildie Stile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Stil

  • Das ist nicht mein Stil. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1687843
  • Die Wissenschaftler wollten ihre Entdeckungen in großem Stile der Welt bekanntgeben. Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2982331

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ style

Câu hỏi thường gặp

Stil nghĩa là gì?

Stil (danh từ) nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.

Stil là der, die hay das?

Stil là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stil); số nhiều: die Stile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.