der Stil
số nhiều: die Stile · sinh cách: des Stils
der Stil nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.
Nghĩa của Stil
Danh từ · giống đực
- Cách điệu, kiểu dáng, phong cách.
Biến cách của Stil (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stil | die Stile |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stils | der Stile |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stil | den Stilen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stil | die Stile |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Stil
- Das ist nicht mein Stil. Đấy không phải phong cách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1687843
- Die Wissenschaftler wollten ihre Entdeckungen in großem Stile der Welt bekanntgeben. Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2982331
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ style
Câu hỏi thường gặp
Stil nghĩa là gì?
Stil (danh từ) nghĩa là cách điệu, kiểu dáng.
Stil là der, die hay das?
Stil là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stil); số nhiều: die Stile.