TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verschweigen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈʃvaɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt

verschweigen nghĩa là giấu, che giấu, che đậy.

Nghĩa của verschweigen

Động từ

  1. Giấu, che giấu, che đậy, giấu giếm.

Chia động từ verschweigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verschwiegenPhân từ I: verschweigend

Hiện tại Präsens

  • ich verschweige
  • du verschweigst
  • er/sie/es verschweigt
  • wir verschweigen
  • ihr verschweigt
  • sie/Sie verschweigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verschwieg
  • du verschwiegst
  • er/sie/es verschwieg
  • wir verschwiegen
  • ihr verschwiegt
  • sie/Sie verschwiegen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verschwiegen
  • du hast verschwiegen
  • er/sie/es hat verschwiegen
  • wir haben verschwiegen
  • ihr habt verschwiegen
  • sie/Sie haben verschwiegen

Tương lai Futur I

  • ich werde verschweigen
  • du wirst verschweigen
  • er/sie/es wird verschweigen
  • wir werden verschweigen
  • ihr werdet verschweigen
  • sie/Sie werden verschweigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verschweige
  • du verschweigest
  • er/sie/es verschweige
  • wir verschweigen
  • ihr verschweiget
  • sie/Sie verschweigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verschweig! (du)
  • verschweigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conceal (to hide something by remaining silent about it), to fail to mention, to keep (information) quiet

Câu hỏi thường gặp

verschweigen nghĩa là gì?

verschweigen (động từ) nghĩa là giấu, che giấu, che đậy.

Chia động từ verschweigen ở thì hiện tại thế nào?

ich verschweige, du verschweigst, er/sie/es verschweigt, wir verschweigen, ihr verschweigt, sie/Sie verschweigen. Phân từ II: verschwiegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.