TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verschließen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈʃliːsn̩] giọng máy của trình duyệt

verschließen nghĩa là khoá.

Nghĩa của verschließen

Động từ

  1. Khoá.

Chia động từ verschließen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verschlossenPhân từ I: verschließend

Hiện tại Präsens

  • ich verschließe
  • du verschließt
  • er/sie/es verschließt
  • wir verschließen
  • ihr verschließt
  • sie/Sie verschließen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verschloss
  • du verschlossest
  • er/sie/es verschloss
  • wir verschlossen
  • ihr verschlosst
  • sie/Sie verschlossen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verschlossen
  • du hast verschlossen
  • er/sie/es hat verschlossen
  • wir haben verschlossen
  • ihr habt verschlossen
  • sie/Sie haben verschlossen

Tương lai Futur I

  • ich werde verschließen
  • du wirst verschließen
  • er/sie/es wird verschließen
  • wir werden verschließen
  • ihr werdet verschließen
  • sie/Sie werden verschließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verschließe
  • du verschließest
  • er/sie/es verschließe
  • wir verschließen
  • ihr verschließet
  • sie/Sie verschließen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verschließ! (du)
  • verschließt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verschließen

Câu ví dụ với verschließen

  • Diese Tür ist von innen verschlossen. Cửa này bị khóa bên trong rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856783
  • Hast du dafür gesorgt, dass die Tür verschlossen ist? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2857871

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to close; to shut; to lock; to lock (something) up

Câu hỏi thường gặp

verschließen nghĩa là gì?

verschließen (động từ) nghĩa là khoá.

Chia động từ verschließen ở thì hiện tại thế nào?

ich verschließe, du verschließt, er/sie/es verschließt, wir verschließen, ihr verschließt, sie/Sie verschließen. Phân từ II: verschlossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.