TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verschwenden

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈʃvɛndən/ giọng máy của trình duyệt

verschwenden nghĩa là lãng phí, phung phí.

Nghĩa của verschwenden

Động từ

  1. Lãng phí, phung phí. (biên soạn)

Chia động từ verschwenden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verschwendetPhân từ I: verschwendend

Hiện tại Präsens

  • ich verschwende
  • du verschwendest
  • er/sie/es verschwendet
  • wir verschwenden
  • ihr verschwendet
  • sie/Sie verschwenden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verschwendete
  • du verschwendetest
  • er/sie/es verschwendete
  • wir verschwendeten
  • ihr verschwendetet
  • sie/Sie verschwendeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verschwendet
  • du hast verschwendet
  • er/sie/es hat verschwendet
  • wir haben verschwendet
  • ihr habt verschwendet
  • sie/Sie haben verschwendet

Tương lai Futur I

  • ich werde verschwenden
  • du wirst verschwenden
  • er/sie/es wird verschwenden
  • wir werden verschwenden
  • ihr werdet verschwenden
  • sie/Sie werden verschwenden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verschwende
  • du verschwendest
  • er/sie/es verschwende
  • wir verschwenden
  • ihr verschwendet
  • sie/Sie verschwenden

Mệnh lệnh Imperativ

  • verschwend! (du)
  • verschwendet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verschwenden

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với verschwenden

  • Sie verschwenden unser beider Zeit. Bạn đang phí thời gian của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2016497
  • Hör auf, Geld zu verschwenden. Đừng lãng phí tiền bạc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12528061
  • Ich hoffe, du verschwendest nicht meine Zeit. Tôi hy vọng bạn không lãng phí thời gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2705143
  • Verschwenden Sie ihre Zeit nicht. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354621
  • Verschwende deine Zeit nicht. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354620
  • Verschwendet eure Zeit nicht. Đừng lãng phí thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to waste, to squander

Câu hỏi thường gặp

verschwenden nghĩa là gì?

verschwenden (động từ) nghĩa là lãng phí, phung phí.

Chia động từ verschwenden ở thì hiện tại thế nào?

ich verschwende, du verschwendest, er/sie/es verschwendet, wir verschwenden, ihr verschwendet, sie/Sie verschwenden. Phân từ II: verschwendet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.