TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vergeuden

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈɡɔʏ̯dən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của vergeuden

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squander, to waste (time, resources, money)

Chia động từ vergeuden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vergeudetPhân từ I: vergeudend

Hiện tại Präsens

  • ich vergeude
  • du vergeudest
  • er/sie/es vergeudet
  • wir vergeuden
  • ihr vergeudet
  • sie/Sie vergeuden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vergeudete
  • du vergeudetest
  • er/sie/es vergeudete
  • wir vergeudeten
  • ihr vergeudetet
  • sie/Sie vergeudeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vergeudet
  • du hast vergeudet
  • er/sie/es hat vergeudet
  • wir haben vergeudet
  • ihr habt vergeudet
  • sie/Sie haben vergeudet

Tương lai Futur I

  • ich werde vergeuden
  • du wirst vergeuden
  • er/sie/es wird vergeuden
  • wir werden vergeuden
  • ihr werdet vergeuden
  • sie/Sie werden vergeuden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vergeude
  • du vergeudest
  • er/sie/es vergeude
  • wir vergeuden
  • ihr vergeudet
  • sie/Sie vergeuden

Mệnh lệnh Imperativ

  • vergeud! (du)
  • vergeudet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vergeuden

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với vergeuden

  • Vergeude keine Zeit! Đừng phí thời gian nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4277876

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ vergeuden ở thì hiện tại thế nào?

ich vergeude, du vergeudest, er/sie/es vergeudet, wir vergeuden, ihr vergeudet, sie/Sie vergeuden. Phân từ II: vergeudet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.