TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verschwinden

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈʃvɪndn̩/ giọng máy của trình duyệt

verschwinden nghĩa là biến mất.

Nghĩa của verschwinden

Động từ

  1. Biến mất.

Chia động từ verschwinden

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: verschwundenPhân từ I: verschwindend

Hiện tại Präsens

  • ich verschwinde
  • du verschwindest
  • er/sie/es verschwindet
  • wir verschwinden
  • ihr verschwindet
  • sie/Sie verschwinden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verschwand
  • du verschwandest
  • er/sie/es verschwand
  • wir verschwanden
  • ihr verschwandet
  • sie/Sie verschwanden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin verschwunden
  • du bist verschwunden
  • er/sie/es ist verschwunden
  • wir sind verschwunden
  • ihr seid verschwunden
  • sie/Sie sind verschwunden

Tương lai Futur I

  • ich werde verschwinden
  • du wirst verschwinden
  • er/sie/es wird verschwinden
  • wir werden verschwinden
  • ihr werdet verschwinden
  • sie/Sie werden verschwinden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verschwinde
  • du verschwindest
  • er/sie/es verschwinde
  • wir verschwinden
  • ihr verschwindet
  • sie/Sie verschwinden

Mệnh lệnh Imperativ

  • verschwind! (du)
  • verschwindet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verschwinden

Trái nghĩa

Họ từ của verschwinden

Câu ví dụ với verschwinden

  • Als ich wach wurde, da war er verschwunden. Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195933
  • Das Buch, das ich mir ausgeliehen habe, ist verschwunden. Quyển sách tôi mượn đang bị mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972353
  • Er ist spurlos verschwunden. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #887
  • Das Geld ist verschwunden. Tiền đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415044
  • Meine Uhr ist verschwunden. Đồng hồ của tôi đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3694265
  • Sie sind bereits verschwunden. Bọn họ đi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10104345
  • Das Geld verschwand. Tiền đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1418771
  • Tom ist verschwunden. Tom đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1418978

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disappear, to vanish, to move out of view; to leave, to go away
  • Danh từ disappearance

Câu hỏi thường gặp

verschwinden nghĩa là gì?

verschwinden (động từ) nghĩa là biến mất.

Chia động từ verschwinden ở thì hiện tại thế nào?

ich verschwinde, du verschwindest, er/sie/es verschwindet, wir verschwinden, ihr verschwindet, sie/Sie verschwinden. Phân từ II: verschwunden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.