TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Birne

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbɪrnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Birnen · sinh cách: der Birne

die Birne nghĩa là cây lê, lê, quả lê, trái lê.

Nghĩa của Birne

Danh từ · giống cái

  1. Cây lê.
  2. Lê, quả lê, trái lê.

Biến cách của Birne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Birnedie Birnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Birneder Birnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Birneden Birnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Birnedie Birnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Birne

Đồng nghĩa

Họ từ của Birne

Câu ví dụ với Birne

  • Ich esse eine Birne. Tôi đang ăn lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2135084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pear; lightbulb; head, bonce, noggin

Câu hỏi thường gặp

Birne nghĩa là gì?

Birne (danh từ) nghĩa là cây lê, lê, quả lê, trái lê.

Birne là der, die hay das?

Birne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Birne); số nhiều: die Birnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.