die Birne
số nhiều: die Birnen · sinh cách: der Birne
die Birne nghĩa là cây lê, lê, quả lê, trái lê.
Nghĩa của Birne
Danh từ · giống cái
- Cây lê.
- Lê, quả lê, trái lê.
Biến cách của Birne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Birne | die Birnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Birne | der Birnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Birne | den Birnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Birne | die Birnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Birne
Đồng nghĩa
Họ từ của Birne
Câu ví dụ với Birne
- Ich esse eine Birne. Tôi đang ăn lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2135084
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pear; lightbulb; head, bonce, noggin
Câu hỏi thường gặp
Birne nghĩa là gì?
Birne (danh từ) nghĩa là cây lê, lê, quả lê, trái lê.
Birne là der, die hay das?
Birne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Birne); số nhiều: die Birnen.