TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Biologie

danh từ giống cái
/bioloˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Biologie

die Biologie nghĩa là sinh học, sinh vật học.

Nghĩa của Biologie

Danh từ · giống cái

  1. Sinh học, sinh vật học.

Biến cách của Biologie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Biologiedie Biologien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Biologieder Biologien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Biologieden Biologien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Biologiedie Biologien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Biologie

  • Sie wird ein Buch über Biologie schreiben. Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12921543
  • Ich mochte Biologie noch nie. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119
  • Ich mochte Biologie nie. Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699179
  • Tom hat Biologie studiert. Chuyên ngành của Tom là sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7441787
  • Tom studierte Biologie. Chuyên ngành của Tom là sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7441786

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biology

Câu hỏi thường gặp

Biologie nghĩa là gì?

Biologie (danh từ) nghĩa là sinh học, sinh vật học.

Biologie là der, die hay das?

Biologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Biologie).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.