TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Glühbirne

danh từ giống cái
/ˈɡlyːˌbɪʁnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Glühbirnen · sinh cách: der Glühbirne

die Glühbirne nghĩa là bóng đèn.

Nghĩa của Glühbirne

Danh từ · giống cái

  1. Bóng đèn.

Biến cách của Glühbirne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Glühbirnedie Glühbirnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Glühbirneder Glühbirnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Glühbirneden Glühbirnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Glühbirnedie Glühbirnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Glühbirne

  • Wie viel kostet diese Glühbirne? Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13595078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ light bulb (lamp consisting of a glass bulb with a heated filament, or similar lighting article)

Câu hỏi thường gặp

Glühbirne nghĩa là gì?

Glühbirne (danh từ) nghĩa là bóng đèn.

Glühbirne là der, die hay das?

Glühbirne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Glühbirne); số nhiều: die Glühbirnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.