die Glühbirne
số nhiều: die Glühbirnen · sinh cách: der Glühbirne
die Glühbirne nghĩa là bóng đèn.
Nghĩa của Glühbirne
Danh từ · giống cái
- Bóng đèn.
Biến cách của Glühbirne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Glühbirne | die Glühbirnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Glühbirne | der Glühbirnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Glühbirne | den Glühbirnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Glühbirne | die Glühbirnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Glühbirne
- Wie viel kostet diese Glühbirne? Cái bóng đèn này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13595078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ light bulb (lamp consisting of a glass bulb with a heated filament, or similar lighting article)
Câu hỏi thường gặp
Glühbirne nghĩa là gì?
Glühbirne (danh từ) nghĩa là bóng đèn.
Glühbirne là der, die hay das?
Glühbirne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Glühbirne); số nhiều: die Glühbirnen.