der Glückwunsch
số nhiều: die Glückwünsche · sinh cách: des Glückwunsches
der Glückwunsch nghĩa là lời chúc mừng.
Nghĩa của Glückwunsch
Danh từ · giống đực
- Lời chúc mừng (herzlichen Glückwunsch! — xin chúc mừng!) (biên soạn)
Biến cách của Glückwunsch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Glückwunsch | die Glückwünsche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Glückwunsches | der Glückwünsche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Glückwunsch | den Glückwünschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Glückwunsch | die Glückwünsche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Glückwunsch
- herzlichen Glückwunsch — Chúc mừng, xin chúc mừng.
Câu ví dụ với Glückwunsch
- Herzlichen Glückwunsch zum Geburtstag, Muiriel! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel!Tatoeba #82
- Herzlichen Glückwunsch. Xin chúc mừng!Tatoeba #239
- Herzlichen Glückwunsch zu deinem Geburtstag, Muiriel! Chúc mừng sinh nhật, Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2027619
- Herzlichen Glückwunsch zum Geburtstag, Tom! Chúc mừng sinh nhật, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2338004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ congratulation(s)
Câu hỏi thường gặp
Glückwunsch nghĩa là gì?
Glückwunsch (danh từ) nghĩa là lời chúc mừng.
Glückwunsch là der, die hay das?
Glückwunsch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Glückwunsch); số nhiều: die Glückwünsche.