das Glühwürmchen
sinh cách: des Glühwürmchens
das Glühwürmchen nghĩa là đom đóm, huỳnh.
Nghĩa của Glühwürmchen
Danh từ · giống trung
- Đom đóm.
- Huỳnh.
Biến cách của Glühwürmchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Glühwürmchen | die Glühwürmchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Glühwürmchens | der Glühwürmchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Glühwürmchen | den Glühwürmchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Glühwürmchen | die Glühwürmchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Glühwürmchen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Glühwürmchen
- Es gab viele Glühwürmchen. Đã có rất nhiều đom đóm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8826151
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glowworm, firefly
Câu hỏi thường gặp
Glühwürmchen nghĩa là gì?
Glühwürmchen (danh từ) nghĩa là đom đóm, huỳnh.
Glühwürmchen là der, die hay das?
Glühwürmchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Glühwürmchen).