TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Glühwürmchen

danh từ giống trung
/ˈɡlyːˌvʏʁmçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Glühwürmchens

das Glühwürmchen nghĩa là đom đóm, huỳnh.

Nghĩa của Glühwürmchen

Danh từ · giống trung

  1. Đom đóm.
  2. Huỳnh.

Biến cách của Glühwürmchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Glühwürmchendie Glühwürmchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Glühwürmchensder Glühwürmchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Glühwürmchenden Glühwürmchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Glühwürmchendie Glühwürmchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Glühwürmchen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Glühwürmchen

  • Es gab viele Glühwürmchen. Đã có rất nhiều đom đóm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8826151

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glowworm, firefly

Câu hỏi thường gặp

Glühwürmchen nghĩa là gì?

Glühwürmchen (danh từ) nghĩa là đom đóm, huỳnh.

Glühwürmchen là der, die hay das?

Glühwürmchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Glühwürmchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.