TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Leuchtkäfer

danh từ giống đực
/ˈlɔʏ̯çtˌkɛːfɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Leuchtkäfers

der Leuchtkäfer nghĩa là đom đóm, huỳnh.

Nghĩa của Leuchtkäfer

Danh từ · giống đực

  1. Đom đóm.
  2. Huỳnh.

Biến cách của Leuchtkäfer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Leuchtkäferdie Leuchtkäfer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Leuchtkäfersder Leuchtkäfer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Leuchtkäferden Leuchtkäfern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Leuchtkäferdie Leuchtkäfer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Leuchtkäfer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glowworm, firefly

Câu hỏi thường gặp

Leuchtkäfer nghĩa là gì?

Leuchtkäfer (danh từ) nghĩa là đom đóm, huỳnh.

Leuchtkäfer là der, die hay das?

Leuchtkäfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Leuchtkäfer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.