der Leuchtkäfer
sinh cách: des Leuchtkäfers
der Leuchtkäfer nghĩa là đom đóm, huỳnh.
Nghĩa của Leuchtkäfer
Danh từ · giống đực
- Đom đóm.
- Huỳnh.
Biến cách của Leuchtkäfer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Leuchtkäfer | die Leuchtkäfer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Leuchtkäfers | der Leuchtkäfer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Leuchtkäfer | den Leuchtkäfern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Leuchtkäfer | die Leuchtkäfer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Leuchtkäfer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glowworm, firefly
Câu hỏi thường gặp
Leuchtkäfer nghĩa là gì?
Leuchtkäfer (danh từ) nghĩa là đom đóm, huỳnh.
Leuchtkäfer là der, die hay das?
Leuchtkäfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Leuchtkäfer).