die Abrissbirne
số nhiều: die Abrissbirnen · sinh cách: der Abrissbirne
die Abrissbirne nghĩa là quả văng.
Nghĩa của Abrissbirne
Danh từ · giống cái
- Quả văng.
Biến cách của Abrissbirne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Abrissbirne | die Abrissbirnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Abrissbirne | der Abrissbirnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Abrissbirne | den Abrissbirnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Abrissbirne | die Abrissbirnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abrissbirne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wrecking ball
Câu hỏi thường gặp
Abrissbirne nghĩa là gì?
Abrissbirne (danh từ) nghĩa là quả văng.
Abrissbirne là der, die hay das?
Abrissbirne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abrissbirne); số nhiều: die Abrissbirnen.