TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Abrissbirne

danh từ giống cái
/ˈapʁɪsˌbɪʁnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abrissbirnen · sinh cách: der Abrissbirne

die Abrissbirne nghĩa là quả văng.

Nghĩa của Abrissbirne

Danh từ · giống cái

  1. Quả văng.

Biến cách của Abrissbirne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Abrissbirnedie Abrissbirnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Abrissbirneder Abrissbirnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Abrissbirneden Abrissbirnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Abrissbirnedie Abrissbirnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abrissbirne

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wrecking ball

Câu hỏi thường gặp

Abrissbirne nghĩa là gì?

Abrissbirne (danh từ) nghĩa là quả văng.

Abrissbirne là der, die hay das?

Abrissbirne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abrissbirne); số nhiều: die Abrissbirnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.