TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Grundbirne

danh từ giống cái
/ˈɡʁʊntˌbɪʁ.nə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grundbirnen · sinh cách: der Grundbirne

die Grundbirne nghĩa là khoai tây.

Nghĩa của Grundbirne

Danh từ · giống cái

  1. Áo, Phương ngữ Khoai tây.

Biến cách của Grundbirne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Grundbirnedie Grundbirnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Grundbirneder Grundbirnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Grundbirneden Grundbirnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Grundbirnedie Grundbirnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ potato

Câu hỏi thường gặp

Grundbirne nghĩa là gì?

Grundbirne (danh từ) nghĩa là khoai tây.

Grundbirne là der, die hay das?

Grundbirne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Grundbirne); số nhiều: die Grundbirnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.