TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Grund

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁʊnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gründe · sinh cách: des Grundes

der Grund nghĩa là đáy, nguyên nhân, lý do.

Nghĩa của Grund

Danh từ · giống đực

  1. Đáy.
  2. Nghĩa bóng Nguyên nhân, lý do.
  3. Đất, mặt đất, đất liền.
  4. Lòng.

Biến cách của Grund (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Grunddie Gründe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Grundesder Gründe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Grundden Gründen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Grunddie Gründe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grund

Đồng nghĩa

Họ từ của Grund

Câu ví dụ với Grund

  • Ich sehe überhaupt keinen Grund, mich zu entschuldigen. Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2124139
  • Darf ich nach dem Grund fragen? Tôi có thể hỏi tại sao không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3561022
  • Aus irgendeinem Grund ist er unbeliebt. Không hiểu sao, mọi người không ưa hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484516
  • Das ist der Grund, weshalb Yoshio sich eine Erkältung eingefangen hat. Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3395644
  • Ich weiß nicht, aus welchem Grund Sie mir keinen Brief geschickt haben. Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12355760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ground, land (usually as someone's property); bottom (of a container or a body of water); reason; motive, cause
  • Tiền tố basic, fundamental, elementary

Câu hỏi thường gặp

Grund nghĩa là gì?

Grund (danh từ) nghĩa là đáy, nguyên nhân, lý do.

Grund là der, die hay das?

Grund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grund); số nhiều: die Gründe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.