der Gründer
sinh cách: des Gründers
der Gründer nghĩa là người sáng lập.
Nghĩa của Gründer
Danh từ · giống đực
- Người sáng lập.
Biến cách của Gründer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gründer | die Gründer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gründers | der Gründer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gründer | den Gründern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gründer | die Gründer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gründer
- Bill Gates ist der Gründer von Microsoft. Bill Gates là người sáng lập Microsoft. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8100245
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ founder
Câu hỏi thường gặp
Gründer nghĩa là gì?
Gründer (danh từ) nghĩa là người sáng lập.
Gründer là der, die hay das?
Gründer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gründer).