TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

grundlos

/ˈɡʁʊntloːs/ giọng máy của trình duyệt

grundlos nghĩa là vô căn cứ.

Nghĩa của grundlos

Tính từ

  1. Vô căn cứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grundlos

Đồng nghĩa

Họ từ của grundlos

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ without solid ground or floor; unfounded, groundless

Câu hỏi thường gặp

grundlos nghĩa là gì?

grundlos (tính từ) nghĩa là vô căn cứ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.