TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unbegründet

/ˈʊnbəˌɡʁʏndət/ giọng máy của trình duyệt

unbegründet nghĩa là vô căn cứ.

Nghĩa của unbegründet

Tính từ

  1. Vô căn cứ.

So sánh của unbegründet

So sánh hơnunbegründeter
So sánh nhấtam unbegründetsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ groundless, unfounded, baseless, unwarranted

Câu hỏi thường gặp

unbegründet nghĩa là gì?

unbegründet (tính từ) nghĩa là vô căn cứ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.