TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unbekannt

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʊnbəkant/ giọng máy của trình duyệt

unbekannt nghĩa là không biết.

Nghĩa của unbekannt

Tính từ

  1. Không biết.

So sánh của unbekannt

So sánh hơnunbekannter
So sánh nhấtam unbekanntesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unknown, unbeknownst; unfamiliar

Câu hỏi thường gặp

unbekannt nghĩa là gì?

unbekannt (tính từ) nghĩa là không biết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.