TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ursache

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈuːɐ̯ˌzaxə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ursachen · sinh cách: der Ursache

die Ursache nghĩa là nguyên nhân, lý do.

Nghĩa của Ursache

Danh từ · giống cái

  1. Nguyên nhân.
  2. Lý do.

Biến cách của Ursache (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ursachedie Ursachen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ursacheder Ursachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ursacheden Ursachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ursachedie Ursachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Ursache

  • keine Ursache — Không có chi, không có gì, không sao đâu, đừng ngại, không dám.

Câu ví dụ với Ursache

  • „Danke!“ – „Keine Ursache!“ "Cám ơn." "Không có chi."Tatoeba #867
  • Die Polizei sucht nach der Ursache des Unfalls. Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443777
  • Die Ursache des Problems liegt im Mangel an Kommunikation zwischen den Abteilungen. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #776886
  • Keine Ursache. Điều đó không vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #602102

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cause (source or reason of an event or action)

Câu hỏi thường gặp

Ursache nghĩa là gì?

Ursache (danh từ) nghĩa là nguyên nhân, lý do.

Ursache là der, die hay das?

Ursache là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ursache); số nhiều: die Ursachen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.